đấu tranh
Động từ:
- Chống lại một cách tích cực và quyết liệt để bảo vệ hoặc giành lấy điều gì đó: Hành động nỗ lực, kiên trì vượt qua khó khăn, đối kháng để đạt được mục tiêu, lý tưởng hoặc quyền lợi.
- Cố gắng vượt qua những mâu thuẫn, khuyết điểm trong nội bộ: Hoạt động phê bình và tự phê bình để tiến bộ.
Danh từ:
- Cuộc chống đỡ, chiến đấu để giành lấy hoặc bảo vệ: Quá trình, sự kiện mang tính đối kháng nhằm đạt tới một mục đích.
Động từ:
- Nhân dân ta kiên cường đấu tranh giành độc lập dân tộc.
- Mỗi người cần phải đấu tranh với những thói hư tật xấu của bản thân.
Danh từ:
- Cuộc đấu tranh chống ngoại xâm đã đi vào lịch sử.
- Đây là một đấu tranh trường kỳ và gian khổ.
"đấu tranh tư tưởng": quá trình trao đổi, phê phán, bảo vệ quan điểm, tư tưởng đúng đắn, chống lại những quan điểm sai trái.
- Cần đẩy mạnh công tác đấu tranh tư tưởng trên mặt trận văn hóa.
"đấu tranh giai cấp": sự xung đột, mâu thuẫn giữa các giai cấp trong xã hội có giai cấp đối kháng.
- Lý luận về đấu tranh giai cấp là một phần quan trọng.
"đấu tranh sinh tồn" (thường dùng trong sinh học): sự cạnh tranh để sinh tồn giữa các cá thể, loài.
- Quy luật đấu tranh sinh tồn trong thế giới tự nhiên rất khắc nghiệt.
- Chiến đấu (đgt.): Trực tiếp dùng vũ lực để chống lại kẻ thù. (Mang sắc thái quân sự, cụ thể hơn).
- Chống lại (đgt.): Hành động đối kháng, ngăn cản. (Nghĩa rộng, có thể ít tính tổ chức hơn).
- Cố gắng (đgt.): Nỗ lực làm việc gì. (Nhấn mạnh sự nỗ lực bản thân, ít tính đối kháng).
- Chống cự: Chống đỡ, cự lại.
- Kháng chiến: Dùng sức mạnh (thường là vũ trang) để chống lại sự xâm lược.
- Vật lộn: Vất vả, gian nan để vượt qua khó khăn. (Thường dùng cho hoàn cảnh cá nhân).
Đấu tranh cho: Nỗ lực để giành lấy hoặc bảo vệ điều gì (lý tưởng, quyền lợi).
- Ông ấy đã đấu tranh cho quyền bình đẳng suốt cuộc đời.
Đấu tranh với: Chống lại, vượt qua (kẻ thù, khó khăn, bệnh tật).
- Bệnh nhân đang đấu tranh với căn bệnh hiểm nghèo.
Đấu tranh chống: Tích cực chống lại (cái xấu, cái sai).
- Toàn dân đấu tranh chống tham nhũng.
Đấu tranh bền bỉ: Chỉ sự kiên trì, lâu dài, không từ bỏ trong cuộc đấu tranh.
- Phong trào đòi quyền lợi đã thể hiện tinh thần đấu tranh bền bỉ.
Mặt trận đấu tranh: Lĩnh vực, phạm vi cụ thể nơi diễn ra cuộc đấu tranh (như chính trị, tư tưởng, ngoại giao).
- Trên mặt trận đấu tranh tư tưởng, không được lơ là cảnh giác.
- đgt., (dt.) Chống lại để bảo vệ hoặc giành lấy: đấu tranh bảo vệ Tổ quốc đấu tranh tư tưởng đấu tranh giai cấp.