đấu tranh

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Chống lại một cách tích cực quyết liệt để bảo vệ hoặc giành lấy điều đó: Hành động nỗ lực, kiên trì vượt qua khó khăn, đối kháng để đạt được mục tiêu, lý tưởng hoặc quyền lợi.
    • Cố gắng vượt qua những mâu thuẫn, khuyết điểm trong nội bộ: Hoạt động phê bình tự phê bình để tiến bộ.
  2. Danh từ:

    • Cuộc chống đỡ, chiến đấu để giành lấy hoặc bảo vệ: Quá trình, sự kiện mang tính đối kháng nhằm đạt tới một mục đích.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Nhân dân ta kiên cường đấu tranh giành độc lập dân tộc.
    • Mỗi người cần phải đấu tranh với những thói tật xấu của bản thân.
  • Danh từ:

    • Cuộc đấu tranh chống ngoại xâm đã đi vào lịch sử.
    • Đây một đấu tranh trường kỳ gian khổ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đấu tranh tư tưởng": quá trình trao đổi, phê phán, bảo vệ quan điểm, tư tưởng đúng đắn, chống lại những quan điểm sai trái.

    • Cần đẩy mạnh công tác đấu tranh tư tưởng trên mặt trận văn hóa.
  • "đấu tranh giai cấp": sự xung đột, mâu thuẫn giữa các giai cấp trong xã hội giai cấp đối kháng.

    • Lý luận về đấu tranh giai cấp một phần quan trọng.
  • "đấu tranh sinh tồn" (thường dùng trong sinh học): sự cạnh tranh để sinh tồn giữa các cá thể, loài.

    • Quy luật đấu tranh sinh tồn trong thế giới tự nhiên rất khắc nghiệt.
Biến thể từ gần giống
  • Chiến đấu (đgt.): Trực tiếp dùng lực để chống lại kẻ thù. (Mang sắc thái quân sự, cụ thể hơn).
  • Chống lại (đgt.): Hành động đối kháng, ngăn cản. (Nghĩa rộng, có thể ít tính tổ chức hơn).
  • Cố gắng (đgt.): Nỗ lực làm việc . (Nhấn mạnh sự nỗ lực bản thân, ít tính đối kháng).
Từ đồng nghĩa
  • Chống cự: Chống đỡ, cự lại.
  • Kháng chiến: Dùng sức mạnh (thường trang) để chống lại sự xâm lược.
  • Vật lộn: Vất vả, gian nan để vượt qua khó khăn. (Thường dùng cho hoàn cảnh cá nhân).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đấu tranh cho: Nỗ lực để giành lấy hoặc bảo vệ điều (lý tưởng, quyền lợi).

    • Ông ấy đã đấu tranh cho quyền bình đẳng suốt cuộc đời.
  • Đấu tranh với: Chống lại, vượt qua (kẻ thù, khó khăn, bệnh tật).

    • Bệnh nhân đang đấu tranh với căn bệnh hiểm nghèo.
  • Đấu tranh chống: Tích cực chống lại (cái xấu, cái sai).

    • Toàn dân đấu tranh chống tham nhũng.
Thành ngữ liên quan
  • Đấu tranh bền bỉ: Chỉ sự kiên trì, lâu dài, không từ bỏ trong cuộc đấu tranh.

    • Phong trào đòi quyền lợi đã thể hiện tinh thần đấu tranh bền bỉ.
  • Mặt trận đấu tranh: Lĩnh vực, phạm vi cụ thể nơi diễn ra cuộc đấu tranh (như chính trị, tư tưởng, ngoại giao).

    • Trên mặt trận đấu tranh tư tưởng, không được lơ là cảnh giác.
  1. đgt., (dt.) Chống lại để bảo vệ hoặc giành lấy: đấu tranh bảo vệ Tổ quốc đấu tranh tư tưởng đấu tranh giai cấp.